Hướng Dẫn Học IELTS Speaking – Chủ đề Family

Tiếp tục chuỗi các bài viết hướng dẫn học IELTS Speaking và các chủ đề thường gặp trong IELTS Speaking.

Bài viết hôm nay IELTS Thư Đặng sẽ  gửi đến các bạn học viên đang luyện IELTS ở trình độ IELTS dành cho người mới bắt đầu hoặc các bạn thí sinh tự học IELTS ở nhà về :

  • Từ vựng IELTS – chủ đề Family / Collocations chủ đề Family s
  • Idioms chủ đề Family trong IELTS Speaking
  • Các câu hỏi thường gặp trong chủ đề Family

Trong bài thi nói IELTS, để đạt điểm cao ít nhất band score 6.0+, các bạn thí sinh cần hiểu rõ về cấu trúc trả lời các câu hỏi trong IELTS Speaking, đồng thời nắm bắt tốt về phương pháp trả lời cho từng dạng câu hỏi ( IELTS Speaking Types of Questions) nhé.

Bên cạnh đó, sử dụng các cụm từ Topic collocations vào bài thi IELTS Speaking cũng giúp bạn tăng chất lượng nội dung bài nói và đạt điểm tối đa đối với tiêu chi Lexical Resource ( tiêu chí sử dụng từ vựng IELTS linh hoạt và đa dạng).

  1. Từ vựng IELTS- Chủ đề Family

Close-knit family : gia đình đoàn kết, gắn bó

Immediate family: gia đình ruột thịt

Extended family: gia đình lớn ( thường là gia đình từ 3 thế hệ bao gồm ông bà, bố mẹ, cái cái,…)

Nuclear family: gia đình nhỏ ( gia đình có 2 thế hệ bao gồm bố mẹ và con cái)

Only child: con một

Separated / divourced : li thân, li dị

Father (familiarly called dad): bố

Mother (familiarly called mum): mẹ

Son: con trai

Daughter: con gái

Parent: bố mẹ

Child (plural: children): con

Husband: chồng

Wife: vợ

Brother: anh trai/em trai

Sister: chị gái/em gái

Uncle: chú/cậu/bác trai

Aunt: cô/dì/bác gái

Nephew: cháu trai

Niece: cháu gái

Grandmother (granny,grandma): bà

Grandfather (granddad,grandpa): ông

Grandparents: ông bà

Grandson: cháu trai

Granddaughter: cháu gái

Grandchild (plural:grandchildren): cháu

Cousin: anh chị em họ

Godfather: bố đỡ đầu

Godmother: mẹ đỡ đầu

Godson: con trai đỡ đầu

Goddaughter: con gái đỡ đầu

Từ vựng tiếng anh gia đình liên quan đến con riêng

Stepfather: bố dượng

Stepmother : mẹ kế

Stepson: con trai riêng của chồng/vợ

Stepdaughter: con gái riêng của chồng/vợ

Stepbrother : con trai của bố dượng/mẹ kế

Stepsister: con gái của bố dượng/mẹ kế

Half-sister: chị em cùng cha khác mẹ/cùng mẹ khác cha

Half-brother: anh em cùng cha khác mẹ/cùng mẹ khác cha

Mother-in-law: mẹ chồng/mẹ vợ

Father-in-law: bố chồng/bố vợ

Son-in-law: con rể

Daughter-in-law: con dâu

Sister-in-law: chị/em dâu

Brother-in-law: anh/em rể


Bitter divorce: li thân (do có xích mích tình cảm)

Messy divorce: li thân và có tranh chấp tài sản

Broken home: gia đình tan vỡ

Pay child support: chi trả tiền giúp nuôi con.

Single mother: mẹ đơn thân

Blue blood: dòng giống hoàng tộc

A/the blue-eyed boy: đứa con cưng

  1. Idioms cần biết cho chủ đề Family

Bring home the bacon : kiếm tiền nuôi sống gia đình

( ví dụ: After so many losing seasons, we finally need a new quarterback- some one who can really bring home the bacon).

Buckle down:  học tập, làm việc nghiêm túc

Bang for the buck: đáng đồng tiền bát gạo

Chip off the old block: con giống ba mẹ như đúc.

Apple doesn’t fall far from the tree: Con nhà tông, không giống lông cũng giống cánh.

The apple of one’s eyes: người được cưng chiều, yêu mến.

Men make houses, women make homes: Đàn ông xây nhà, đàn bà xây tổ ấm

Like two peas in the same pot: giống nhau

When the blood sheds, the heart aches: máu chảy, ruột mềm

3.Family Collocation

 (adverb) + adjective + family

- (very/really) loving family
- (extremely) close / close-knit family
- nuclear family
- extended family

verb + family

- to be part of a family
- to belong to a family
- to raise a family
- to bring up a family (phrasal verb)

(adjective) + family + noun

- (close) family relationships
- (strong/close) family ties
- (strong/close) family bond
- family gathering / get-together

IELTS Thư Đặng chúc các bạn học tốt! 

Tác giả: IELTS Thư Đặng
ielts thư đặng

Contact us

 IELTS-thudang.com/Prosource.edu.vn

  0981 128 422

 anhthu.rea@gmail.com

 No.53, alley 159, Phao Dai Lang, Dong Da