Tất tần tật về liên từ và từ nối trong IELTS Writing task 2- IELTS Thư Đặng

IELTS essay  là một trong những thử thách khó khăn nhất đối với hầu hết các bạn thí sinh Việt nam. Nhiều bạn vẫn còn lúng túng trong cách liên kết các ý ( ideas) trong bài viết IELTS Task 2, trong đó  các từ và cụm từ nối rất quan trọng giúp bài viết của bạn logic và mạch lạc hơn- Việc sử dụng các từ nối hay cụm từ hay trong IELTS Writing task 2 sẽ giúp bạn tăng band điểm trong tiêu chí  Coherence và cohesion.

( Lớp luyện thi IELTS - Cô Thư Đặng) 

  1.  Từ nối và liên từ dùng trong phần mở đầu, hoặc giới thiệu luận điểm đầu tiên:

Apparently…

It appears that…

It is true that...

First…

First of all…

Firstly…

Initially…

To begin with…

To start with…

In the first place…

Though it is true that…

Some people believe that…

Many people think that…

According to many people,…

Some people believe that…

Many support the view that…

In my opinion……
I strongly opine that……..
I strongly agree with the idea that…….
I strongly disagree with the given topic….
As far as I am concerned…..
My opinion is that…..
In my view…..
I believe…..
Apparently…..
Personaly speaking…..
According to me…..
From my point of view…..
From my perspective…..
To my way of thinking…..
It seems to me that…..
It appears that…..
I feel that…..
I understand…..
I suppose…..

  1. Từ nối và liên từ dùng trong controlling idea 1

It is true that…..
First and foremost…..
First of all…..
Firstly…..
Initially…..
To begin with…..
To start with…..
In the first place…..
Though it is true that…..
Some people believe that…..
Many people think that…..
According to many…..
Some people believe that…..
Many support the view that…..
On the one hand…..

  1. Từ nối và liên từ trong controlling idea 2,3

Second(ly)…

Third(ly)…

Then…

Next…

…again…

…also…

Besides…

Likewise…

In addition…

Consequently…

Moreover…

Other people think that…

Other people believe that…

On the other hand…

Apart from that…

Finally…

  1. Từ nối và liên từ dẫn dắt ý giống nhau

In the same fashion/way…

In like manner…

Correspondingly…

Likewise…

Similarly…

Like the previous point…

Similar to…

Also…

At the same time…

Just as…

  1. Dẫn dắt ý tương phản

On the other hand…

Despite…

On the contrary…

However…

But…

Nevertheless…

Oppositely…

Alternatively…

Unlike…

While…

Whilst…

Even so / though

Alternatively…

In contrast to this…

Then again…

Although this may be true

Different from

Of course …, but…

In spite of…

Be that as it may…

Above all…

In reality…

After all…

Although…

Instead….

Whereas…

Despite…

Conversely…

Otherwise…

However…

Rather…

Nevertheless…

Nonetheless…

Regardless…

Notwithstanding…

  1. Từ nối, liên từ dẫn dắt ví dụ, nhấn mạnh, tương phản

As an example…

For instance…

For example…

Like…

As…

Such as…

Particularly…

In particular…

Namely…

To show an example…

As an evidence…

To illustrate…

In other words…

To put it differently…

For one thing…

As an illustration…

In this case…

For this reason…

To put it another way…

That is to say…

With attention to…

By all means…

Another key point…

First thing to remember is …

The most compelling evidence is…

It must be remembered…

To point out…

On the positive side…

On the negative side…

With this in mind…

Notably…

Including…

Like…

To be sure…

Chiefly…

Truly…

Indeed…

Certainly…

Surely…

Markedly….

Explicitly…

Specifically…

Expressly…

Surprisingly…

Frequently…

Significantly…

In fact…

In general…

In detail…

To demonstrate….

To emphasize….

To repeat…

To clarify…

To explain…

To enumerate…

  1. Từ nối và liên từ nêu nguyên nhân, kết quả

As a result…..

Consequently…..

As an effect…..

Thus…..

So…..

The reason why…..

Therefore…..

Hence…..

Eventually…..

For this reason…..

Thereby…..

Under those circumstances…

In that case…

For this reason…

In effect…

For…

Thus…

Because of the…

Then…

Hence…

Therefore…

Thereupon…

Forthwith…

Accordingly…

Henceforth…

Ergo…

Due to the..

Contributing to …

  1.  Từ nối và cụm từ nêu luận điểm tổng quát

Generally…

Generally speaking…

In general…

Overall…

All in all…

By and large…

Basically…

As a rule…

Essentially…

On the whole…

All things considered…

  1. Câu điều kiện

Otherwise…

As soon as...

As much as…

If…

Provided that…

Because of that…

For this reason…

Unless…

Providing that…

So that…

In case…

Whether…

  1.  Từ và cụm từ nêu ý kiến

Certainly...

Definitely…

No doubt…

Of course…

Doubtlessly…

Without any doubt…

Undoubtedly…

  1. Từ và cụm từ tóm tắt, kết luận

As can be seen

Generally speaking

In the final analysis

All things considered

As shown above

In the long run

Given these points

As has been noted

In a word

For the most part

After all

In fact

In summary

In conclusion

In general

In short

In brief

In essence

To summarize

On balance

Altogether

Overall

Ordinarily

Usually

By and large

To sum up

To conclude

On the whole

In any event

In either case

All in all

Obviously

Ultimately

Definitely

In a word…

To put it simply…

That is to say…

Để được tư vấn miễn phí, xin vui lòng:

                            


  Cơ sở 1: Số 53, ngõ 159 Pháo Đài Láng, Đống Đa, Hà Nội

  Cơ sở 2: Số 03, ngõ 214 Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội 

  (024).66803010 I (024).62603010

  0981128422

  prosource.education@gmail.com

  http://prosource.edu.vn I http://ielts-thudang.com

 

ielts thư đặng

Contact us

 IELTS-thudang.com I Prosource.edu.vn

   0981 128 422 I (024).66803010 I (024).62603010

 anhthu.rea@gmail.com

 Add 1: No.03, alley 214, Doi Can, Ba Dinh, Ha Noi