360 ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC ĐẦY ĐỦ VÀ CHÍNH XÁC NHẤT

Có thể nói đối với người tự học tiếng Anh giao tiếp, dù ở trình độ bắt đầu hay thành thạo, động từ bất quy tắc tiếng Anh luôn là một điểm ngữ pháp “gây đau đầu” nhất bởi tính chất khó học nhưng lại dễ quên.

​​IELTS THƯ ĐẶNG- TRUNG TÂM LUYỆN THI IELTS UY TÍN, CHẤT LƯỢNG TẠI HÀ NỘI

Tham khảo các bài liên quan:

>>> Kinh nghiệm luyện thi IELTS

>>> Cập nhật đề thi IELTS

>>> Hướng dẫn làm bài thi IELTS

>>> Tài liệu luyện thi IELTS


360 ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC ĐẦY ĐỦ VÀ CHÍNH XÁC NHẤT

 

Có thể nói đối với người tự học tiếng Anh giao tiếp, dù ở trình độ bắt đầu hay thành thạo, động từ bất quy tắc tiếng Anh luôn là một điểm ngữ pháp “gây đau đầu” nhất bởi tính chất khó học nhưng lại dễ quên.

IELTS - Thư Đặng tin rằng với một tài liệu đầy đủ và có tính hệ thống, bạn hoàn toàn có thể sử dụng thành thạo các động từ này. Hãy cùng IELTS - Thư Đặng  ôn tập và học thêm các động từ bất quy tắc qua bảng tổng hợp dưới đây nhé.

Tuy nhiên, trước khi đi vào nội dung chính, ta hãy cùng tìm hiểu một số thông tin quan trọng về động từ bất quy tắc.

1. Động từ bất quy tắc là gì?

Động từ bất quy tắc (Irregular Verbs) là động từ diễn tả một hành động diễn ra trong quá khứ và không có quy tắc nhất định khi chia ở các thì quá khứ, quá khứ hoàn thành hay hiện tại hoàn thành.

Một động từ bất quy tắc có tính chất như chính cái tên của nó: không tuân theo quy tắc thêm -ed khi chuyển từ thể nguyên mẫu sang thể quá khứ (V2) hay quá khứ phân từ (V3).

Ví dụ: Một động từ có quy tắc như ‘cook’ sẽ chuyển đổi như sau:
– Nguyên mẫu: cook
– Quá khứ: cooked
– Quá khứ phân từ: cooked
Trong khi đó, một động từ bất quy tắc như ‘break’ sẽ có sự thay đổi như sau:
– Nguyên mẫu: break
– Quá khứ: broke
– Quá khứ phân từ: broken

2. Những trường hợp sử dụng động từ bất quy tắc

2.1. Cột quá khứ (V2)

Ta sẽ sử dụng V2 của một động từ bất quy tắc trong thì Quá khứ Đơn.
Ví dụ: She began learning Japanese 4 years ago.


Cô ấy đã bắt đầu học tiếng Nhật 4 năm trước.

2.2. Cột quá khứ phân từ (V3)

Ta sẽ sử dụng V3 của một động từ bất quy tắc trong các thì Hoàn thành: Hiện tại Hoàn thành, Quá khứ Hoàn thành và Tương lai Hoàn thành.

  • Ví dụ ở thì Hiện tại hoàn thành:
    I have just begun learning Japanese.

Tôi vừa mới bắt đầu học tiếng Nhật.

  • Ví dụ ở thì Quá khứ hoàn thành:
    They had eaten all the food before we arrived.

Họ đã ăn hết đồ ăn trước khi chúng tôi tới nơi.

  • Ví dụ ở thì Tương lai hoàn thành:
    By the time you contact them, they will have sold the house.

Trước khi bạn liên lạc với họ, chắc là họ sẽ bán căn nhà mất rồi.

Nói đến đây, chắc hẳn bạn đã nắm được định nghĩa và những trường hợp sử dụng động từ bất quy tắc rồi đúng không nào? Vậy chúng ta hãy cùng bước vào nội dung chính của bài học hôm nay nhé!

3. Bảng động từ bất quy tắc tiếng Anh đầy đủ

Trên thực tế có hơn 600 động từ bất quy tắc, tuy nhiên chỉ khoảng 360 từ thường được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày. Bảng sau đây IELTS - Thư Đặng tổng hợp hơn 360 động từ bất quy tắc thường xuyên được sử dụng

nhất.

 

STT

Nguyên mẫu

(V1)

Quá Khứ

(V2)

Quá khứ phân từ (V3)

Nghĩa

1

abide

abode

abode

lưu trú tại đâu

2

arise

arose

arisen

phát sinh

3

awake

awoke

awoken

thức dậy/đánh thức ai

4

backslide

backslid

backslid backslidden

tái phạm

5

be

was/were

been

là, thì, bị, ở

6

bear

bore

born

chịu đựng/mang cái gì/đẻ con (người)

7

beat

beat

beat/beaten

đập/đánh

8

become

became

become

trở thành

9

befall

befell

befallen

(cái gì) xảy đến

10

begin

began

begun

bắt đầu

11

behold

beheld

beheld

nhìn ngắm

12

bend

bent

bent

bẻ cong

13

beset

beset

beset

ảnh hưởng/tác động xấu

14

bespeak

bespoke

bespoken

thể hiện/cho thấy điều gì

15

bet

bet

bet

cá cược

16

bid

bid

bid

ra giá/đề xuất giá

17

bind

bound

bound

trói, buộc

18

bite

bit

bitten

cắn

19

bleed

bled

bled

chảy máu

20

blow

blew

blown

thổi

21

break

broke

broken

làm vỡ/bể

22

breed

bred

bred

giao phối và sinh con/nhân giống

23

bring

brought

brought

mang tới

24

broadcast

broadcast

broadcast

chiếu, phát chương trình

25

browbeat

browbeat

browbeat browbeaten

đe dọa/hăm dọa ai để họ làm gì

26

build

built

built

xây dựng

27

burn

burnt

burned

burnt

burned

đốt/làm cháy

28

burst

burst

burst

nổ tung/vỡ òa (khóc)

29

bust

bust busted

bust busted

làm vỡ/bể

30

buy

bought

bought

mua

31

cast

cast

cast

tung/ném

32

catch

caught

caught

bắt/bắt/chụp

lấy

33

chide

chid chided

chid chidden chided

mắng, chửi

34

choose

chose

chosen

chọn

35

cleave

clove

cleft

cleaved

cloven

cleft

cleaved

chẻ, tách hai

36

cleave

clave

cleaved

dính chặt

37

cling

clung

clung

bám/dính vào

38

clothe

clothed

clad

clothed

clad

che phủ

39

come

came

come

tới/đến/đi đến

40

cost

cost

cost

có giá là bao nhiêu

41

creep

crept

crept

di chuyển một cách lén lút

42

crossbreed

crossbred

crossbred

cho lai giống

43

crow

crew/crewed

crowed

gáy (gà)

44

cut

cut

cut

cắt

45

daydream

daydreamt daydreamed

daydreamt daydreamed

suy nghĩ vẩn vơ/mơ mộng viển vông

46

deal

dealt

dealt

chia bài/deal with sth: giải quyết cái gì

47

dig

dug

dug

đào

48

disprove

disproved

disproved

disproven

bác bỏ

49

dive

dove

dived

dived

lặn

50

do

did

done

làm

51

draw

drew

drawn

vẽ

52

dream

dreamt

dreamed

dreamt

dreamed

mơ ngủ/mơ ước

53

drink

drank

drunk

uống

54

drive

drove

driven

lái xe (bốn bánh)

55

dwell

dwelt

dwelt

ở/trú ngụ (tại đâu)

56

eat

ate

eaten

Ăn

57

fall

fell

fallen

ngã/rơi xuống

58

feed

fed

fed

cho ăn/ăn/nuôi ăn

59

feel

felt

felt

cảm thấy

60

fight

fought

fought

chiến đấu/

đấu tranh

61

find

found

found

tìm kiếm/tìm thấy

62

fit

fit

fit

(quần áo) vừa với ai

63

flee

fled

fled

chạy trốn/chạy

thoát

64

fling

flung

flung

quăng/tung

65

fly

flew

flown

bay

66

forbid

forbade

forbidden

cấm

67

forecast

forecast

forecasted

forecast

forecasted

dự đoán

68

forego

forewent

foregone

quyết định không có/làm cái mà bạn luôn muốn có/làm

69

foresee

foresaw

foreseen

thấy trước được

cái gì

70

foretell

foretold

foretold

tiên đoán/nói trước được cái gì

71

forsake

forsook

forsaken

rũ bỏ/ruồng bỏ ai/

cái gì

72

freeze

froze

frozen

đông lại/làm đông ai/cái gì

73

frostbite

frostbit

frostbitten

làm/gây bỏng lạnh

74

get

got

gotten

got

có được ai/cái gì

75

gild

gilt gilded

gilt gilded

mạ vàng

76

gird

girt girded

girt girded

đeo vào

77

give

gave

given

đưa cho/cho

78

go

went

gone

đi

79

grow

grew

grown

mọc lên/ lớn lên/

trồng

80

hand-feed

hand-fed

hand-fed

cho ăn bằng tay

81

handwrite

handwrote

handwritten

viết tay

82

hang

hung

hung

treo lên/máng lên

83

have

had

had

có/ăn cái gì

84

hear

heard

heard

nghe

85

heave

hove

heaved

hove

heaved

trục lên

86

hew

hewed

hewn hewed

chặt, đốn

87

hide

hid

hidden

giấu, trốn, nấp

88

hit

hit

hit

đụng

89

hurt

hurt

hurt

làm đau

90

inbreed

inbred

inbred

lai giống cận huyết

91

inlay

inlaid

inlaid

cẩn, khảm

92

input

input

input

đưa vào

93

inset

inset

inset

dát, ghép

94

interbreed

interbred

interbred

giao phối, lai giống

95

interweave

interwove

interweaved

interwoven

interweaved

trộn lẫn, xen lẫn

96

interwind

interwound

interwound

cuộn vào, quấn vào

97

jerry-build

jerry-built

jerry-built

xây dựng cẩu thả

98

keep

kept

kept

giữ

99

kneel

knelt

kneeled

knelt

kneeled

quỳ

100

knit

knit knitted

knit knitted

đan

101

know

knew

known

biết, quen biết

102

lay

laid

laid

đặt, để

103

lead

led

led

dẫn dắt, lãnh đạo

104

lean

leaned

leant

leaned

leant

dựa, tựa

105

leap

leapt

leapt

nhảy, nhảy qua

106

learn

learnt

learned

learnt

learned

học, được biết

107

leave

left

left

ra đi, để lại

108

lend

lent

lent

cho mượn

109

let

let

let

cho phép, để cho

110

lie

lay

lain

nằm

111

light

lit lighted

lit lighted

thắp sáng

112

lip-read

lip-read

lip-read

mấp máy môi

113

lose

lost

lost

làm mất, mất

114

make

made

made

chế tạo, sản xuất

115

mean

meant

meant

có nghĩa là

116

meet

met

met

gặp mặt

117

miscast

miscast

miscast

chọn vai đóng

không hợp

118

misdeal

misdealt

misdealt

chia lộn bài,

 chia bài sai

119

misdo

misdid

misdone

phạm lỗi

120

mishear

misheard

misheard

nghe nhầm

121

mislay

mislaid

mislaid

để lạc mất

122

mislead

misled

misled

làm lạc đường

123

mislearn

mislearned

mislearnt

mislearned

mislearnt

học nhầm

124

misread

misread

misread

đọc sai

125

misset

misset

misset

đặt sai chỗ

126

misspeak

misspoke

misspoken

nói sai

127

misspell

misspelt

misspelt

viết sai chính tả

128

misspend

misspent

misspent

tiêu phí, bỏ phí

129

mistake

mistook

mistaken

phạm lỗi, lầm lẫn

130

misteach

mistaught

mistaught

dạy sai

131

misunderstand

misunderstood

misunderstood

hiểu lầm

132

miswrite

miswrote

miswritten

viết sai

133

mow

mowed

mown

mowed

cắt cỏ

134

offset

offset

offset

đền bù

135

outbid

outbid

outbid

trả hơn giá

136

outbreed

outbred

outbred

giao phối xa

137

outdo

outdid

outdone

làm giỏi hơn

138

outdraw

outdrew

outdrawn

rút súng ra

nhanh hơn

139

outdrink

outdrank

outdrunk

uống quá chén

140

outdrive

outdrove

outdriven

lái nhanh hơn

141

outfight

outfought

outfought

đánh giỏi hơn

142

outfly

outflew

outflown

bay cao/xa hơn

143

outgrow

outgrew

outgrown

lớn nhanh hơn

144

outleap

outleaped

outleapt

outleaped outleapt

nhảy cao/xa hơn

145

output

output

output

cho ra (dữ kiện)

146

outride

outrode

outridden

cưỡi ngựa giỏi hơn

147

outrun

outran

outrun

chạy nhanh hơn,

vượt giá

148

outsell

outsold

outsold

bán nhanh hơn

149

outshine

outshined

outshone

outshined

outshone

sáng hơn, rạng rỡ

hơn

150

outshoot

outshot

outshot

bắn giỏi hơn, nảy mầm, mọc

151

outsing

outsang

outsung

hát hay hơn

152

outsit

outsat

outsat

ngồi lâu hơn

153

outsleep

outslept

outslept

ngủ lâu/muộn hơn

154

outsmell

outsmelled

outsmelt

outsmelled

outsmelt

khám phá, đánh

 hơi, sặc mùi

155

outspeak

outspoke

outspoken

nói nhiều/dài/

to hơn

156

outspeed

outsped

outsped

đi/chạy nhanh hơn

157

outspend

outspent

outspent

tiêu tiền nhiều hơn

158

outswear

outswore

outsworn

nguyền rủa

nhiều hơn

159

outswim

outswam

outswam

bơi giỏi hơn

160

outthink

outthought

outthought

suy nghĩ nhanh

hơn

161

outthrow

outthrew

outthrown

ném nhanh hơn

162

outwrite

outwrote

outwritten

viết nhanh hơn

163

overbid

overbid

overbid

bỏ thầu cao hơn

164

overbreed

overbred

overbred

nuôi quá nhiều

165

overbuild

overbuilt

overbuilt

xây quá nhiều

166

overbuy

overbought

overbought

mua quá nhiều

167

overcome

overcame

overcome

khắc phục

168

overdo

overdid

overdone

dùng quá mức,

làm quá

169

overdraw

overdraw

overdrawn

rút quá số tiền,

phóng đại

170

overdrink

overdrank

overdrunk

uống quá nhiều

171

overeat

overate

overeaten

ăn quá nhiều

172

overfeed

overfed

overfed

cho ăn quá mức

173

overfly

overflew

overflown

bay qua

174

overhang

overhung

overhung

nhô lên trên, treo

lơ lửng

175

overhear

overheard

overheard

nghe trộm

176

overlay

overlaid

overlaid

phủ lên

177

overpay

overpaid

overpaid

trả quá tiền

178

override

overrode

overridden

lạm quyền

179

overrun

overran

overrun

tràn ngập

180

oversee

oversaw

overseen

trông nom

181

oversell

oversold

oversold

bán quá mức

182

oversew

oversewed

oversewn

oversewed

may nối vắt

183

overshoot

overshot

overshot

đi quá đích

184

oversleep

overslept

overslept

ngủ quên

185

overspeak

overspoke

overspoken

nói quá nhiều,

nói lấn át

186

overspend

overspent

overspent

tiêu quá lố

187

overspill

overspilled

overspilt

overspilled

overspilt

đổ, làm tràn

188

overtake

overtook

overtook

đuổi bắt kịp

189

overthink

overthought

overthought

tính trước nhiều

quá

190

overthrow

overthrew

overthrown

lật đổ

191

overwind

overwound

overwound

lên dây (đồng hồ)

quá chặt

192

overwrite

overwrote

overwritten

viết dài quá,

viết đè lên

193

partake

partook

partaken

tham gia, dự phần

194

pay

paid

paid

trả (tiền)

195

plead

pleaded pled

pleaded pled

bào chữa, biện hộ

196

prebuild

prebuilt

prebuilt

làm nhà tiền chế

197

predo

predid

predone

làm trước

198

premake

premade

premade

làm trước

199

prepay

prepaid

prepaid

trả trước

200

presell

presold

presold

bán trước thời

gian rao báo

201

preset

preset

preset

thiết lập sẵn, cài

đặt sẵn

202

preshrink

preshrank

preshrunk

ngâm cho vải co trước khi may

203

proofread

proofread

proofread

đọc bản thảo trước khi in

204

prove

proved

proven

proved

chứng minh

205

put

put

put

đặt, để

206

quick-freeze

quick-froze

quick-frozen

kết đông nhanh

207

quit

quit quitted

quit quitted

bỏ

208

read

read

read

đọc

209

reawake

reawoke

reawake

đánh thức 1 lần

 nữa

210

rebid

rebid

rebid

trả giá, bỏ thầu

211

rebind

rebound

rebound

buộc lại, đóng lại

212

rebroadcast

rebroadcast rebroadcasted

rebroadcast rebroadcasted

cự tuyệt, khước từ

213

rebuild

rebuilt

rebuilt

xây dựng lại

214

recast

recast

recast

đúc lại

215

recut

recut

recut

cắt lại, băm)

216

redeal

redealt

redealt

phát bài lại

217

redo

redid

redone

làm lại

218

redraw

redrew

redrawn

kéo ngược lại

219

refit

refitted

refit

refitted

refit

luồn, xỏ

220

regrind

reground

reground

mài sắc lại

221

regrow

regrew

regrown

trồng lại

222

rehang

rehung

rehung

treo lại

223

rehear

reheard

reheard

nghe trình bày lại

224

reknit

reknitted

reknit

reknitted

reknit

dệt lại

225

relay

relaid

relaid

relaid

226

relay

relayed

relayed

truyền âm lại

227

relearn

relearned

relearnt

relearned

relearnt

học lại

228

relight

relit relighted

relit relighted

thắp sáng lại

229

remake

remade

remade

làm lại, chế tạo lại

230

rend

rent

rent

toạc ra, xé

231

repay

repaid

repaid

hoàn tiền lại

232

reread

reread

reread

đọc lại

233

rerun

reran

rerun

chiếu lại, phát lại

234

resell

resold

resold

bán lại

235

resend

resent

resent

gửi lại

236

reset

reset

reset

đặt lại, lắp lại

237

resew

resewed

resewn

resewed

may/khâu lại

238

retake

retook

retaken

chiếm lại, tái chiếm

239

reteach

retaught

retaught

dạy lại

240

retear

retore

retorn

khóc lại

241

retell

retold

retold

kể lại

242

rethink

rethought

rethought

suy tính lại

243

retread

retread

retread

lại giẫm/đạp lên

244

retrofit

retrofitted

retrofit

retrofitted

retrofit

trang bị thêm

những bộ phận

mới

245

rewake

rewoke

rewaked

rewaken

rewaked

đánh thức lại            

246

rewear

rewore

reworn

mặc lại

247

reweave

rewove

reweaved

rewove

reweaved

dệt lại

248

rewed

rewed rewedded

rewed rewedded

kết hôn lại

249

rewet

rewet rewetted

rewet rewetted

làm ướt lại

250

rewin

rewon

rewon

thắng lại

251

rewind

rewound

rewound

cuốn lại, lên dây

 lại

252

rewrite

rewrote

rewritten

viết lại

253

rid

rid

rid

giải thoát

254

ride

rode

ridden

cưỡi

255

ring

rang

rung

rung chuông

256

rise

rose

risen

đứng dậy, mọc

257

roughcast

roughcast

roughcast

tạo hình phỏng chừng

258

run

ran

run

chạy

259

sand-cast

sand-cast

sand-cast

đúc bằng khuôn

cát

260

saw

sawed

sawn

cưa

261

say

said

said

Nói

262

see

saw

seen

nhìn thấy

263

seek

sought

sought

tìm kiếm

264

sell

sold

sold

bán

265

send

sent

sent

gửi

266

set

set

set

đặt, thiết lập

267

sew

sewed

sewn

sewed

may

268

shake

shook

shaken

lay, lắc

269

shave

shaved

shaved

shaven

cạo (râu, mặt)

270

shear

sheared

shorn

xén lông (cừu)

271

shed

shed

shed

rơi, rụng

272

shine

shone

shone

chiếu sáng

273

shit

shit

shat shitted

shit

shat shitted

đi đại tiện

274

shoot

shot

shot

bắn

275

show

showed

shown

showed

cho xem

276

shrink

shrank

shrunk

co rút

277

shut

shut

shut

đóng lại

278

sight-read

sight-read

sight-read

chơi hoặc hát mà không cần nghiên cứu trước

279

sing

sang

sung

ca hát

280

sink

sank

sunk

chìm, lặn

281

sit

sat

sat

ngồi

282

slay

slew

slain

sát hại, giết hại

283

sleep

slept

slept

ngủ

284

slide

slid

slid

trượt, lướt

285

sling

slung

slung

ném mạnh

286

slink

slunk

slunk

lẻn đi

287

slit

slit

slit

rạch, khứa

288

smell

smelt

smelt

ngửi

289

smite

smote

smitten

đập mạnh

290

sow

sowed

sown

sewed

gieo; rải

291

sneak

sneaked

snuck

sneaked

snuck

trốn, lén

292

speak

spoke

spoken

Nói

293

speed

sped speeded

sped speeded

chạy vụt

294

spell

spelt spelled

spelt spelled

đánh vần

295

spend

spent

spent

tiêu xài

296

spill

spilt spilled

spilt spilled

tràn, đổ ra

297

spin

spun

span

spun

quay sợi

298

spoil

spoilt spoiled

spoilt spoiled

làm hỏng

299

spread

spread

spread

lan truyền

300

stand

stood

stood

đứng

301

steal

stole

stolen

đánh cắp

302

stick

stuck

stuck

ghim vào, đính

303

sting

stung

stung

châm, chích, đốt

304

stink

stunk/stank

stunk

bốc mùi hôi

305

stride

strode

stridden

bước sải

306

strike

struck

struck

đánh đập

307

string

strung

strung

gắn dây vào

308

sunburn

sunburned

sunburnt

sunburned

sunburnt

cháy nắng

309

swear

swore

sworn

tuyên thệ

310

sweat

sweat

sweated

sweat

sweated

đổ mồ hôi

311

sweep

swept

swept

quét

312

swell

swelled

swollen

swelled

phồng, sưng

313

swim

swam

swum

bơi lội

314

swing

swung

swung

đong đưa

315

take

took

taken

cầm, lấy

316

teach

taught

taught

dạy, giảng dạy

317

tear

tore

torn

xé, rách

318

telecast

telecast

telecast

phát đi bằng

truyền hình

319

tell

told

told

kể, bảo

320

think

thought

thought

suy nghĩ

321

throw

threw

thrown

ném, liệng

322

thrust

thrust

thrust

thọc, nhấn

323

tread

trod

Trodden

Trod

giẫm, đạp

324

typewrite

typewrote

typewritten

đánh máy

325

unbend

unbent

unbent

làm thẳng lại

326

unbind

unbound

unbound

mở, tháo ra

327

unclothe

unclothed

unclad

unclothed

unclad

cởi áo, lột trần

328

undercut

undercut

undercut

ra giá rẻ hơn

329

underfeed

underfed

underfed

cho ăn đói,

thiếu ăn

330

undergo

underwent

undergone

trải qua

331

underlie

underlay

underlain

nằm dưới

332

underpay

underpaid

underpaid

trả lương thấp

333

undersell

undersold

undersold

bán rẻ hơn

334

understand

understand

understand

hiểu

335

undertake

undertook

undertook